sorghum vulgare technicum

sorghum vulgare technicum

A farmer harvests a field of sorghum vulgare technicum.

Định nghĩa

Danh từ: sorghum vulgare technicum một loại cây thân thảo cao, thuộc họ lúa, được trồng để lấy chùy hoa dài, cứng, nhiều nhánh, dùng làm chổi bàn chải.

dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
Biến thể từ gần giống
  • Sorghum (danh từ): chi thực vật bao gồm nhiều loài cao lương khác nhau.
  • Cao lương (danh từ): tên gọi chung cho các loài trong chi .
  • Chổi cao lương (danh từ): sản phẩm làm từ chùy hoa của .
Từ đồng nghĩa
  • Cao lương chổi (danh từ): tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho loài này.
  • Cỏ chổi (danh từ): tên gọi dân gian, nhấn mạnh công dụng làm chổi.
Các cụm từ liên quan
  • Giống sorghum vulgare technicum: chỉ các dòng cây trồng thuộc loài này.
  • Sản xuất chổi từ sorghum vulgare technicum: quy trình chế biến cây thành sản phẩm.
Thành ngữ liên quan
  • : ý nói cần kỹ năng kiến thức để tận dụng tối đa giá trị của cây trồng.